溜溜儿

liū liū érLỰU LỰU NHÂN

Hán Việt: LỰU LỰU NHÂN · Pinyin: liū liū ér

Tổng quan

tròn; cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~的); 整整:~等了一天,始终没见动静。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.微風吹動的樣子。如:「風溜溜兒吹來,樹枝搖動像在招手一般。」 2.時間從頭至尾連貫。如:「他足足等了溜溜兒一年了。」

Cấu tạo: 溜 + 溜 + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọn: tròn/cả
  • Tần suất từ tròn; cả
  • Biên soạn 溜溜兒 iūliūr <topo.> adv. quietly ◆attr. whole; entire

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的); 整整:~等了一天,始终没见动静。

Eng

  • Cihui 溜溜兒 iūliūr <topo.> adv. quietly ◆attr. whole; entire
  • Tần suất từ 溜溜兒 iūliūr <topo.> adv. quietly ◆attr. whole; entire

Từ liên quan

Gần nghĩa

溜溜兒 · 溜溜球 · 溜溜轉 · 溜溜转 · 溜溜 · 溜溜去 · 溜儿 · 溜溜啾啾