溜走

liū zǒu

Pinyin: liū zǒu

Tổng quan

lẻn đi | rời đi một cách bí mật

Cấu tạo: + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẻn đi | rời đi một cách bí mật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不為人知地走開。如:「他趁著大夥兒不注意時,偷偷溜走了。」 2.靈巧、快速。《兒女英雄傳》第三八回:「要不虧我躲的溜走,一把抓住你,不是叫你敬我一乖乖,准是我自己鬧個嘴吃屎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷偷地走开。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偷偷地走开。

Eng

  • CC-CEDICT to slip away|to leave secretly
  • Cihui to slip away; to leave secretly