溝洫
câu hức
Hán Việt: câu hức · Pinyin: gōu xù
Tổng quan
mương máng: kênh rạch/lạch
Nghĩa
Việt
- Cihui mương máng: kênh rạch/lạch
- Cihui mương máng; kênh rạch; lạch。水道;溝渠。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 田間水道。《左傳.昭公三十二年》:「已丑,士彌牟營成周計丈數,揣高卑,度厚薄,仞溝洫,物土方議遠邇。」《論語.泰伯》:「惡衣服而致美乎黻冕,卑宮室而盡力乎溝洫。禹,吾無間然矣。」
Eng
- Cihui 溝洫 ōuxù n. irrigation ditch M:¹tiáo