溝灌

câu quán

Hán Việt: câu quán

Tổng quan

tưới rãnh

Cấu tạo: (câu) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưới rãnh
  • Cihui tưới rãnh (phương pháp tưới bằng cách dẫn nước vào các rãnh giữa các luống)。灌溉的一種方法,在農作物行間挖溝培壟,把水引到溝里,水從邊上滲入土壟。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種灌溉農作物的方法。在兩行的農作物間挖溝,把水引到溝裡,水會從旁邊慢慢的滲入土壟中。

Eng

  • Cihui 溝灌 ōuguàn v. <agr.> furrow irrigation