溟濛
minh mông
Hán Việt: minh mông · Pinyin: míng méng
Tổng quan
mưa phùn | ảm đạm | mờ mịt | tối tăm
Nghĩa
Việt
- Cihui sương mù bao phủ; cảnh mù mịt。形容煙霧瀰漫, 景色模糊。 minh mông 溟濛 tt. (sương khói) mờ ảo. Trời nghi ngút nước minh mông, hai ấy cùng xem một thức cùng. (Thuỷ thiên nhất sắc 213.1). cđ mênh mông.
- Cihui mưa phùn | ảm đạm | mờ mịt | tối tăm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小雨。明.張昱〈船過臨平湖〉詩:「船過臨平欲住難,藕花紅白水雲間,只因一霎溟濛雨,不得分明看好山。」 2.幽晦的樣子。也作「冥蒙」、「冥濛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容烟雾弥漫,景色模糊。也作冥蒙。
Eng
- Cihui drizzling; gloomy; dim; obscure