溟濛
minh mông
Hán Việt: minh mông · Pinyin: míng méng
Tổng quan
mưa phùn
也作冥蒙”。凝不清的样子月色溟蒙, 曙光溟蒙露华满,轻云阁日天沉沉。
1.小雨。明.張昱〈船過臨平湖〉詩:「船過臨平欲住難,藕花紅白水雲間,只因一霎溟濛雨,不得分明看好山。」 2.幽晦的樣子。也作「冥蒙」、「冥濛」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ảm đạm
- Cihui mờ mịt
- Cihui tối tăm
- Biên soạn 溟蒙 míngméng v.p. 1. drizzling 2. gloomy; dim; obscure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小雨。明.張昱〈船過臨平湖〉詩:「船過臨平欲住難,藕花紅白水雲間,只因一霎溟濛雨,不得分明看好山。」 2.幽晦的樣子。也作「冥蒙」、「冥濛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容烟雾弥漫,景色模糊。也作冥蒙。
Eng
- Cihui drizzling; gloomy; dim; obscure