溢值

dật trị

Hán Việt: dật trị

Tổng quan

sự tràn ra (nước), nước lụt, phần tràn ra, phần thừa, cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ), tràn qua, làm tràn ngập, đầy tràn, chan chứa

Cấu tạo: (dật) + (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tràn ra (nước), nước lụt, phần tràn ra, phần thừa, cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ), tràn qua, làm tràn ngập, đầy tràn, chan chứa