溢價

yì jià dật giá

Hán Việt: dật giá · Pinyin: yì jià

Tổng quan

thặng dư | trả một khoản cao hơn

Cấu tạo: (dật) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thặng dư | trả một khoản cao hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提高價格。唐.曹唐〈和周侍御買劍〉詩:「將軍溢價買吳鉤,要與中原靜寇讎。」 2.經由證管會核准,上市公司的股票以高於面額的價格辦理現金增資,稱為「溢價」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提高价格。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.提高价格。

Eng

  • CC-CEDICT premium|to charge or pay a premium
  • Cihui 溢價 yìjià v.o. soar beyond the original price ◆n. a premium