溢惡

yì èdật ác

Hán Việt: dật ác · Pinyin: yì è

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.过分指责。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過分的責備。《莊子.人間世》:「夫兩喜必多溢美之言,兩怒必多溢惡之言。」《朱子語類.卷五七.孟子.離婁下》:「稱人之善,不可有心於溢美; 稱人之惡,不可溢惡,皆不為己甚之事也。」

Cấu tạo: 溢 (dật) + 惡 (ác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỉ trích quá mức
  • Biên soạn 溢惡 yì'è v. be excessively abusive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過分的責備。《莊子.人間世》:「夫兩喜必多溢美之言,兩怒必多溢惡之言。」《朱子語類.卷五七.孟子.離婁下》:「稱人之善,不可有心於溢美; 稱人之惡,不可溢惡,皆不為己甚之事也。」

Eng

  • Cihui 溢惡 yì'è v. be excessively abusive

Từ liên quan

Gần nghĩa

恶业 · 惡習 · 惡事 · 惡人 · 惡仗 · 恶作 · 惡俗 · 惡創