溢惡

yì è dật ác

Hán Việt: dật ác · Pinyin: yì è

Tổng quan

Cấu tạo: (dật) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uá đáng, trở thành xấu xa. dật ác dật ác ☆Quá đáng, trở thành xấu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過分的責備。《莊子.人間世》:「夫兩喜必多溢美之言,兩怒必多溢惡之言。」《朱子語類.卷五七.孟子.離婁下》:「稱人之善,不可有心於溢美;稱人之惡,不可溢惡,皆不為己甚之事也。」

Eng

  • Cihui 溢惡 yì'è v. be excessively abusive