溢收

dật thu

Hán Việt: dật thu

Tổng quan

Cấu tạo: (dật) + (thu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實際收入超過應收的數額。如:「他結算時發現錢數多出了帳目的金額,原來是溢收了。」

Eng

  • Cihui 溢收 ìshōu v. earn more than planned