溢流

yì liúdật lưu

Hán Việt: dật lưu · Pinyin: yì liú

Tổng quan

tràn đầy, chan chứa['ouvə,flouiɳ], sự tràn đầy, sự chan chứa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水满外流。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水滿向外流出。《三國志.卷五六.呂範傳》:「太元元年,大風,江水溢流,漸淹城門。」《新唐書.卷三四.五行志一》:「乾符五年秋,大霖雨,汾澮及河溢流害稼。」

Cấu tạo: 溢 (dật) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn đầy, chan chứa, sự tràn đầy, sự chan chứa
  • Biên soạn v. overflow; brim over; spillover ◆n. effusion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水滿向外流出。《三國志.卷五六.呂範傳》:「太元元年,大風,江水溢流,漸淹城門。」《新唐書.卷三四.五行志一》:「乾符五年秋,大霖雨,汾澮及河溢流害稼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水满外流。
  • Kaggle Zh-Vi overflowing

Eng

  • JMdict overflow
  • JMdict spill
  • Cihui 溢流 ìliú v. overflow; brim over; spillover ◆n. effusion

Đức

  • Handedict austreten, überlaufen

ja

  • JMdict 溢流(いつりゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

溢流口 · 溢流孔 · 溢流浇注 · 流下 · 流丽 · 流于 · 流亡 · 流产