溥洽

pǔ qiàphổ hiệp

Hán Việt: phổ hiệp · Pinyin: pǔ qià

Tổng quan

PHỔ HIỆP (1346-1426) Thiền sư đời Minh, họ Lục, tự Nam Châu, hiệu Tẩu, Nhất Vũ Ông, người xứ Sơn Âm (nay là huyện Thiệu Hưng, Chiết Giang) Trung Quốc. Tác phẩm: Vũ Hiên ngữ lục, Vũ Hiên tập

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.周遍,遍及。 2.广博。

Cấu tạo: 溥 (phổ) + 洽 (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ PHỔ HIỆP (1346-1426) Thiền sư đời Minh, họ Lục, tự Nam Châu, hiệu Tẩu, Nhất Vũ Ông, người xứ Sơn Âm (nay là huyện Thiệu Hưng, Chiết Giang) Trung Quốc. Tác phẩm: Vũ Hiên ngữ lục, Vũ Hiên tập

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.周遍,遍及。 2.广博。

other

  • Nguồn khác (1346-1426) Thiền sư đời Minh, họ Lục, tự Nam Châu, hiệu Tẩu, Nhất Vũ Ông, người xứ Sơn Âm (nay là huyện Thiệu Hưng, Chiết Giang) Trung Quốc
  • Nguồn khác Tác phẩm: Vũ Hiên ngữ lục, Vũ Hiên tập

Từ liên quan

Gần nghĩa

洽商 · 洽询 · 洽谈 · 溥仪 · 溥俊 · 溥漠 · 溥首 · 溥1.