phổ

Hán Việt: phổ · Pinyin:

Tổng quan

họ [Pu3] rộng rãi lan tỏa

溥仪 · 溥俊 · 溥洽 · 溥漠 · 溥首 · 溥1. · 溥2. · 溥3.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphổ
Quảng Đôngpou2
Mân Namphoo2
Nhật BảnAMANESHI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄨˇ
Hán ngữ Trung cổpak
Phản thiết滂古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu To lớn. Khắp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.廣大的。《詩經.大雅.公劉》:「瞻彼溥原,迺陟南岡。」 2.普遍。同「普」。《詩經.小雅.北山》:「溥天之下,莫非王土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浦〈名〉 (形声。从水,甫声。本义水滨) 同本义 浦,濒也。--《说文》 率彼淮浦。--《诗·大雅·常武》 江浦之橘。--《吕氏春秋·本味》 望涔阳兮极浦。--《楚辞·湘君》 召洛浦之宓妃。--张衡《思玄赋》 又如浦淑(水边的美女);浦帆(水滨的帆船);浦溆(水边);浦鸥(水边的鸥鸟);浦滩(滩岸) 指池、塘、江河等水面 江河与支流的汇合处 还为越王禽于三江之浦。--《战国策·秦策》 又如浦口(小河入江的地方); 溥pǔ ⒈广大宏~。 ⒉通"普"。普遍。 ⒊通"浦"。水边。 溥fū 1.分布。 溥pò 1.见"溥漠"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Pu
  • CC-CEDICT extensive|pervading

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】滂古切【集韻】【韻會】頗五切【正韻】滂五切,𠀤音普。【說文】大也。【增韻】徧也。【詩·商頌】我受命溥將。 又通作普。【詩·小雅】溥天之下。【孟子】引《詩》作普。 又【集韻】芳無切,音敷。與旉同。布也。【禮·祭義】溥之而橫乎四海。 又同敷。【書·禹貢】禹敷土。【荀子·成相篇】作禹溥土。 又伴姥切,音簿。塗也。 又【集韻】【正韻】𠀤伯各切,音博。水名。 又【集韻】匹各切,音粕。溥漠,水貌。【韻會】毛氏曰:从浦从寸。俗作漙,非。

Thuyết Văn

大也。 从水。尃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。 滂古切。五部。

【溥】 (phổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 尃 (phu) Phiên thiết: Bàng cổ thiết Thượng tự: 滂 (bàng) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư