溪流

xī liúkhê lưu

Hán Việt: khê lưu · Pinyin: xī liú

Tổng quan

dòng suối; dòng nước (chảy từ núi ra)

新华 · Tân Hoa Đại lục

从山里流出来的小股水流:~淙淙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水流、河流。宋.陸游〈寄子虞〉詩:「山色春寒淡,溪流宿雨通。」

Cấu tạo: 溪 (khê) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dòng suối
  • VietPhrases dòng nước
  • Tần suất từ mang cá, cằm xệ (người) sông ngòi chỉ có nước vào mùa mưa (ở các nước phương đông); dòng suối; khê lưu: dòng suối/dòng nước; dòng suối; dòng nước (chảy từ núi ra); dòng nước
  • Biên soạn brook; rivulet M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水流、河流。宋.陸游〈寄子虞〉詩:「山色春寒淡,溪流宿雨通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从山里流出来的小股水流:~淙淙。
  • Kaggle Zh-Vi ghyll

Eng

  • Cihui stream
  • Tần suất từ n. brook; rivulet M:²dào

Đức

  • Handedict Rinnsal

Từ liên quan

Gần nghĩa

流下 · 流丽 · 流于 · 流亡 · 流产 · 流人 · 流会 · 流传