溫凊

wēn qìng ôn sảnh

Hán Việt: ôn sảnh · Pinyin: wēn qìng

Tổng quan

Cấu tạo: (ôn) + (sảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói tắt của thành ngữ Đông ôn hạ sảnh (mùa đông thì sưởi, ủ cho ấm, mùa hè thì quạt cho mát), tức quạt nồng ấm lạnh, chỉ bổn phận làm con đối với cha mẹ. ôn sảnh ôn sảnh ☆Nói tắt của thành ngữ Đông ôn hạ sảnh (mùa đông thì sưởi, ủ cho ấm, mùa hè thì quạt cho mát), tức quạt nồng ấm…