溫吞
ôn thôn
Hán Việt: ôn thôn · Pinyin: wēn tūn
Tổng quan
ấm áp | nhạt nhẽo | (nghĩa bóng) thờ ơ | nửa vời | uể oải | tính cách ôn hòa 1. nguội; không lạnh không nóng (chất lỏng)。(液體) 不冷不熱。 2. không trôi chảy; không ăn nhập gì (nói năng, văn viết)。(言談、文辭等) 不爽利,不著邊際。 溫吞之談。 lời lẽ không trôi chảy
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm áp | nhạt nhẽo | (nghĩa bóng) thờ ơ | nửa vời | uể oải | tính cách ôn hòa 1. nguội; không lạnh không nóng (chất lỏng)。(液體) 不冷不熱。 2. không trôi chảy; không ăn nhập gì (nói năng, văn viết)。(言談、文辭等) 不爽利,不著邊際。 溫吞之談。 lời lẽ không trôi chảy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不冷不热。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不冷不热。
Eng
- CC-CEDICT tepid; lukewarm|(fig.) apathetic; half-hearted; sluggish|mild-tempered
- Cihui tepid; lukewarm/(fig.) apathetic; half-hearted; sluggish/mild-tempered