溫尋

wēn xún ôn tầm

Hán Việt: ôn tầm · Pinyin: wēn xún

Tổng quan

Cấu tạo: (ôn) + (tầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ìm kiếm việc cũ mà học hỏi lại. ôn tầm ôn tầm ☆Tìm kiếm việc cũ mà học hỏi lại.