溫度

wēn dù ôn độ

Hán Việt: ôn độ · Pinyin: wēn dù

Tổng quan

nhiệt độ | LT:個|个

Cấu tạo: (ôn) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt độ | LT:個|个
  • Cihui ôn độ ôn độ ☆Mức ấm, mức nóng. Cũng như Nhiệt độ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冷熱程度的定量表示法。通常以常壓下水結冰與沸騰時的溫度為基準,由溫度計及溫標定之。也稱為「熱度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体分子平均动能的标志。用来表示物体的冷热程度。温度越高,表示分子的热运动越剧烈。温度的数值与温标的选择有关。

Eng

  • CC-CEDICT temperature|CL:個|个[ge4]
  • Cihui temperature; CL:個|个

ja

  • JMdict temperature