溫湯
ôn thang
Hán Việt: ôn thang · Pinyin: wēn tāng
Tổng quan
nước ấm: suối nước nóng
Nghĩa
Việt
- Cihui nước ấm: suối nước nóng
- Cihui 1. nước ấm。溫水。 2. suối nước nóng。溫泉。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫泉。北魏.酈道元《水經注.㶟水》:「右出溫湯,療治萬病,泉所發之麓,俗謂之土亭山,此水炎熱倍甚。」 2.溫水。
Eng
- Cihui 溫湯 ēntāng n. lukewarm water <wr.> hot spring