溫潤
ôn nhuận
Hán Việt: ôn nhuận · Pinyin: wēn rùn
Tổng quan
dịu dàng | tử tế | khí hậu ôn hòa và ẩm ướt
Nghĩa
Việt
- Cihui dịu dàng | tử tế | khí hậu ôn hòa và ẩm ướt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫柔潤澤。《禮記.聘義》:「夫昔者君子比德於玉焉,溫潤而澤,仁也。」《文選.宋玉.神女賦》:「豐盈以莊姝兮,苞溫潤之玉顏。」 2.溫和溼潤。如:「春天氣候溫潤,十分宜人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温和(wēnhé)➋:性情~|~的面容;温暖润湿:气候~;细润:玉质~;使温暖滋润:优秀文学作品~人们的心灵。
Eng
- CC-CEDICT gentle|kindly|mild and humid (climate)
- Cihui gentle; kindly; mild and humid (climate)