溫熱
ôn nhiệt
Hán Việt: ôn nhiệt · Pinyin: wēn rè
Tổng quan
ấm áp | hâm nóng (thức ăn, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm áp | hâm nóng (thức ăn, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把冷卻的物品加熱。如:「目前有不少家庭習慣用微波爐溫熱食物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 微热;温暖; 加温使热; 犹温度。
- Tân Hoa Tự Điển 1.微热;温暖。 2.加温使热。 3.犹温度。
Eng
- CC-CEDICT tepid|to warm up (food etc)
- Cihui tepid; to warm up (food etc)