温肥

ôn phì

Hán Việt: ôn phì

Tổng quan

ặc áo ấm, ăn đồ béo. Chỉ nhà giàu sang. ôn phì ôn phì ☆Mặc áo ấm, ăn đồ béo. Chỉ nhà giàu sang.

Cấu tạo: (ôn) + (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặc áo ấm, ăn đồ béo. Chỉ nhà giàu sang. ôn phì ôn phì ☆Mặc áo ấm, ăn đồ béo. Chỉ nhà giàu sang.