溫酒

wēn jiǔ ôn tửu

Hán Việt: ôn tửu · Pinyin: wēn jiǔ

Tổng quan

hâm nóng rượu | rượu được phục vụ ấm, thường chỉ các loại rượu Trung Quốc như 黃酒|黄酒 hoặc 白酒

Cấu tạo: (ôn) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hâm nóng rượu | rượu được phục vụ ấm, thường chỉ các loại rượu Trung Quốc như 黃酒|黄酒 hoặc 白酒

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將酒加溫變熱。《北史.卷三五.王慧龍傳》:「今溫酒及炙肉,用石炭、木灰火、竹火、草火、麻荄火,氣味各不同。」

Eng

  • CC-CEDICT to warm up wine|wine served warm, generally referring to Chinese wine such as 黃酒|黄酒[huang2 jiu3] or 白酒[bai2 jiu3]
  • Cihui 溫酒 ēnjiǔ v.o. warm up wine