溶入
dong nhập
Hán Việt: dong nhập
Tổng quan
dong nhập: dung nhập; dung nhập
加入、投入。如:「演奏者神情專注,彷彿整個人已溶入旋律中。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hòa nhập
- VietPhrases dung nhập
- Tần suất từ dong nhập: dung nhập; dung nhập
- Biên soạn 溶入 róngrù v. dissolve into
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加入、投入。如:「演奏者神情專注,彷彿整個人已溶入旋律中。」
Eng
- Cihui 溶入 róngrù v. dissolve into
- Tần suất từ 溶入 róngrù v. dissolve into