溶入

dong nhập

Hán Việt: dong nhập

Tổng quan

dung nhập

Cấu tạo: (dong) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dung nhập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加入、投入。如:「演奏者神情專注,彷彿整個人已溶入旋律中。」

Eng

  • Cihui 溶入 róngrù v. dissolve into