溶合

róng hé dong hợp

Hán Việt: dong hợp · Pinyin: róng hé

Tổng quan

Cấu tạo: (dong) + (hợp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溶液中溶質和溶劑結合的作用。亦指幾種事物相融會。如:「紅茶和牛奶充分溶合後,就變成可口的奶茶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两种以上的事物融汇在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两种以上的事物融汇在一起。

Eng

  • Cihui 溶合 rónghé v. dissolve (e.g., sugar in water) ◆n. fusion