溶洞

róng dòng dong đỗng

Hán Việt: dong đỗng · Pinyin: róng dòng

Tổng quan

(địa chất) hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi) hang động đá vôi。石灰岩被含有二氧化碳的流水所溶解而形成的天然洞穴。

Cấu tạo: (dong) + (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (địa chất) hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi) hang động đá vôi。石灰岩被含有二氧化碳的流水所溶解而形成的天然洞穴。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 石灰岩地区地下水沿岩层层面或裂隙溶蚀并经塌陷而成的岩石空洞。洞内常见有钟乳石和石笋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.石灰岩地区地下水沿岩层层面或裂隙溶蚀并经塌陷而成的岩石空洞。洞内常见有钟乳石和石笋。

Eng

  • CC-CEDICT (geology) solutional cave (typically, a limestone cave)
  • Cihui (geology) solutional cave (typically, a limestone cave)