溶液

róng yè dong dịch

Hán Việt: dong dịch · Pinyin: róng yè

Tổng quan

dung dịch (hóa học) hất lỏng có chứa chất hòa than ở trong (disolution). dung dịch dung dịch ☆Chất lỏng có chứa chất hoà than ở trong (disolution).

Cấu tạo: (dong) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dung dịch (hóa học) hất lỏng có chứa chất hòa than ở trong (disolution). dung dịch dung dịch ☆Chất lỏng có chứa chất hoà than ở trong (disolution).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩種或兩種以上的物質混合形成的均勻混合物,可分為氣態溶液(如空氣)、液態溶液(如食鹽水)和固態溶液(如金屬合金)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由一种或几种物质均匀地分散在另一种物质中所形成的混合物。由溶剂和溶质组成。能溶解其他物质的物质称溶剂”,能被溶剂所溶解的物质称溶质”。如蔗糖溶液中,水是溶剂,蔗糖是溶质。通常指水溶液。水是常用的溶剂。

Eng

  • CC-CEDICT solution (chemistry)
  • Cihui solution (chemistry)

ja

  • JMdict solution (liquid)