溶脹

róng zhàng dong trướng

Hán Việt: dong trướng · Pinyin: róng zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (dong) + (trướng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高分子化合物吸收液体而体积膨大,如明胶在水中、橡胶在苯中都会发生溶胀。