脹
trướng
Hán Việt: trướng · Pinyin: zhàng
Tổng quan
sưng phù sưng tấy đầy hơi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhàng |
|---|---|
| Hán Việt | trướng |
| Quảng Đông | zoeng3 |
| Mân Nam | tiòng |
| Nhật Bản | FUKURERU |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄓㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | triangh |
| Phản thiết | 中亮反 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trương. Bụng đầy rán lên gọi là {phúc trướng} [腹脹]. Nề sưng gọi là {thũng trướng} [腫脹].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rướn rướn cổ [Eng: to crane one's neck]
- Bảng Tra Chữ Nôm chương chương lên, chết chương [Eng: be swollen up]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 物體體積變大。如:「膨脹」、「熱脹冷縮」。 [形] 1.形容飲食過飽,腸胃不舒服的感覺。如:「胃脹」、「肚子很脹」。 2.浮腫。如:「皮膚腫脹」。
Eng
- CC-CEDICT to swell; to distend; to expand|swollen; bloated
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤知亮切,音帳。腹滿也。【玉篇】左氏傳,將食,脹,如廁。脹,痛也。◎按左傳成十年,作張如厠,註,中亮反。【通雅】臚脹,謂腹鼓脹也。【急就章】寒氣泄注腹臚脹。 又【集韻】仲良切,音長。大小腸也。【玉篇】字書亦作痮。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 痮 · 瘬 · 痮 · 瘬 · 胀 · 胀 · 痮 · 胀