溷廁

hỗn xí

Hán Việt: hỗn xí

Tổng quan

Cấu tạo: (hỗn) + (xí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.混雜在中間。《楚辭.王襃.九懷.通路》:「無正兮溷廁,懷德兮何睹?」 2.廁所。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.正月》:「俗云,溷廁之間必須淨,然後致紫姑。」

Eng

  • Cihui 溷廁 ùncè p.w. lavatory; toilet