溺信
nịch tín
Hán Việt: nịch tín · Pinyin: nì xìn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 篤信、迷信。《南史.卷七.梁武帝本紀下》:「晚乃溺信佛道,日止一食,膳無鮮腴,惟豆羹糲飯而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹迷信,笃信。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹迷信,笃信。
Eng
- Cihui 溺信 ìxìn n. credulousness