溺水

nì shuǐ nịch thủy

Hán Việt: nịch thủy · Pinyin: nì shuǐ

Tổng quan

chết đuối

Cấu tạo: (nịch) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết đuối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陷落水中。如:「避免在危險水域游泳,以防溺水事件發生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人淹没于水中,因大量的水或泥沙、杂物等经口鼻灌入肺内,造成呼吸道阻塞,引起窒息,缺氧,心跳、呼吸停止和昏迷的现象。发现溺水者应即救护,清除口鼻内泥沙或污物,恢复呼吸道通畅,如腹部膨隆者,应倒水。如呼吸、心跳停止者,应立即施行人工呼吸和心脏挤压,同时急送医院。

Eng

  • CC-CEDICT to drown
  • Cihui to drown

ja

  • JMdict drowning