溺愛地

nịch ái địa

Hán Việt: nịch ái địa

Tổng quan

lẫn, lẩm cẩm (vì tuổi già), yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ trìu mến, âu yếm, ngớ ngẩn, vớ vẩn

Cấu tạo: (nịch) + (ái) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẫn, lẩm cẩm (vì tuổi già), yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ trìu mến, âu yếm, ngớ ngẩn, vớ vẩn