溺職
nịch chức
Hán Việt: nịch chức · Pinyin: nì zhí
Tổng quan
sao lãng nhiệm vụ | sơ suất trong công việc
Nghĩa
Việt
- Cihui sao lãng nhiệm vụ | sơ suất trong công việc
- Cihui nịch chức nịch chức ☆Chìm đắm trong chức vụ, ý nói không làm nổi chức vụ đã được giao phó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失職、不盡職。《漢書.卷九○.酷吏傳.序》:「當是之時,吏治若救火揚沸,非武健嚴酷,惡能勝其任而媮快乎?言道德者,溺於職矣。」
Eng
- CC-CEDICT to neglect one's duty|dereliction of duty
- Cihui to neglect one's duty; dereliction of duty