濕地

shī dì thấp địa

Hán Việt: thấp địa · Pinyin: shī dì

Tổng quan

đất ngập nước

Cấu tạo: (thấp) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất ngập nước
  • Cihui ùng đất ẩm ướt. thấp địa thấp địa ☆Vùng đất ẩm ướt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經常為水淹沒的地帶。通常是河口流域的邊際地帶,也是界於沿海水域和陸地間的過渡帶。溼地蘊育豐富的物種,是許多魚類、兩棲類、鳥類、爬蟲類樂於生活的環境,國際保育組織已將溼地保育列為優先目標。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 濕地|湿地[shi1 di4]
  • Cihui wetland