溼度

shī dùthấp độ

Hán Việt: thấp độ · Pinyin: shī dù

Tổng quan

độ ẩm. độ ẩm của nước. 沙子的濕度. độ ẩm của cát

新华 · Tân Hoa Đại lục

又称大气湿度”。气象要素之一。空气中水汽的含量或潮湿的程度。常见的表示形式有绝对湿度、相对湿度、水汽压、露点或霜点混合比、比湿、饱和差等。是决定云、雾、降水等的重要因素,也是影响水分、土壤蒸发及植物蒸腾的主要条件。一般自沿海向内陆、自低空向高空递减。

Cấu tạo: 濕 (thấp) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 濕度 shīdù n. humidity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空氣中水氣含量的程度。

Eng

  • Cihui humidity level

other

  • Nguồn khác Mức hơi ẩm trong không khí. Độ ẩm

Từ liên quan

Gần nghĩa

湿度学 · 湿度计 · 湿度测定 · 湿度计的 · 度世 · 度估 · 度使 · 度假