濕氣

shī qì thấp khí

Hán Việt: thấp khí · Pinyin: shī qì

Tổng quan

độ ẩm | hơi ẩm | nước ăn chân | hắc lào | chàm

Cấu tạo: (thấp) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ ẩm | hơi ẩm | nước ăn chân | hắc lào | chàm
  • Cihui ơi ẩm. thấp khí thấp khí ☆Hơi ẩm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因水分多而蒸發的氣息。如:「此地溼氣重,小心你的風溼病會發作。」 2.病名。中醫上指溼疹、手癬、腳癬等。

Eng

  • Cihui moisture; humidity; athlete's foot; tinea; eczema