溼氣

shī qìthấp khí

Hán Việt: thấp khí · Pinyin: shī qì

Tổng quan

bệnh thấp (các triệu chứng lên nấm ở chân tay, ngứa mẩn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.潮湿之气。 2.指湿疹﹑手癣﹑脚癣等病症。

Cấu tạo: 濕 (thấp) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 濕氣 shīqì n. 1. moisture; dampness <Ch. med.> 2. eczema 3. athlete's foot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因水分多而蒸發的氣息。如:「此地溼氣重,小心你的風溼病會發作。」 2.病名。中醫上指溼疹、手癬、腳癬等。

Eng

  • Cihui moisture; humidity; athlete's foot; tinea; eczema

other

  • Nguồn khác Hơi ẩm

Từ liên quan

Gần nghĩa

气井 · 氣人 · 氣體 · 氣候 · 氣切 · 气割 · 氣力 · 氣功