溼淋淋
thấp lâm lâm
Hán Việt: thấp lâm lâm · Pinyin: shī lín lín
Tổng quan
ướt đẫm: ướt sũng
Nghĩa
Việt
- Cihui ướt đẫm: ướt sũng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常潮溼的樣子。如:「大雨過後的街道,到處都溼淋淋的。」
Eng
- Cihui 濕淋淋 hīlīnlīn r.f. drenched