溼熱
thấp nhiệt
Hán Việt: thấp nhiệt · Pinyin: shī rè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui m và nóng, nói về khí hậu. thấp nhiệt thấp nhiệt ☆Ẩm và nóng, nói về khí hậu.
Eng
- Cihui 濕熱 hīrè* s.v. 1. damp/humid and hot 2. <Ch. med.> fever contracted during hot/humid season