溽暑
nhục thử
Hán Việt: nhục thử · Pinyin: rù shǔ
Tổng quan
ắng lên sau cơn mưa lớn, cái nắng trong sự ẩm ướt khó chịu. nhục thử nhục thử ☆Nắng lên sau cơn mưa lớn, cái nắng trong sự ẩm ướt khó chịu. nóng ẩm (khí hậu mùa hè)。夏天潮濕而悶熱的氣候。
Nghĩa
Việt
- Cihui ắng lên sau cơn mưa lớn, cái nắng trong sự ẩm ướt khó chịu. nhục thử nhục thử ☆Nắng lên sau cơn mưa lớn, cái nắng trong sự ẩm ướt khó chịu. nóng ẩm (khí hậu mùa hè)。夏天潮濕而悶熱的氣候。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夏季潮溼悶熱的氣候。《禮記.月令》:「是月也,土潤溽暑,大雨時行。」宋.周邦彥〈蘇幕遮.燎沉香〉詞:「燎沉香,消溽暑,鳥雀呼晴,侵曉窺簷語。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指盛夏气候潮湿闷热。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指盛夏气候潮湿闷热。
Eng
- Cihui 溽暑 ùshǔ n. sweltering summer heat/weather
ja
- JMdict sultry|muggy|steamy|sticky|hot and humid