溽

rùnhụcNôm nuộc

Hán Việt: nhục · Pinyin: rù · Nôm: nuộc

Tổng quan

Đồ lụa nhiều mùi, sặc sỡ. Vi thế nên lễ văn chu mật, lời văn chải chuốt gọi là phồn nhục [繁縟] hay cẩm nhục [錦縟]

溽暑 · 溽夏 · 溽景 · 溽气 · 溽润 · 溽潤 · 溽热 · 溽熱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrù
Hán Việtnhục
Âm Nômnhuốc
Quảng Đôngjuk6
Nhật BảnMUSHIATSUI
Hàn Quốc욕
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổnjyuk
Phản thiết而蜀切
Thanh mẫu日
Vận燭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hơi nắng xông, hơi nắng bốc hơi nước lên gọi là nhục thử [溽暑]. Ướt. Nồng đặc (đồ ăn ngon)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhuốc nhơ nhuốc [Eng: dishonoured]
  • Giản Dị Hán Nôm nhục nhục (ẩm ướt) [Eng: humid]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.潮溼。《文選.郭璞.江賦》:「林無不溽,岸無不津。」 2.濃厚。《禮記.儒行》:「其居處不淫,其飲食不溽。」唐.孔穎達.正義:「飲食不溽者,溽之言欲也,即濃厚也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溽 (形声。从水,辱声。本义湿热) 同本义 溽,湿暑也。--《说文》 土润溽暑。--《礼记·月令》。注; 润溽谓涂湿也。” 又如溽夏(湿热的夏天); 溽景(溽暑的烈日); 溽蒸(溽热,湿热); 溽润(湿润); 溽露(繁多的露水) 味浓厚,尤指美味 其居处不淫,其饮食不溽。--《礼记·儒行》 溽 古水名,溽水。在今江苏省溧阳县 己酉,天子饮于溽水之上。--《穆天子传》 溽rù ⒈湿润~暑(闷热的天)。 ⒉浓厚。

Eng

  • CC-CEDICT damp, muggy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】而蜀切【集韻】【韻會】儒欲切,𠀤音辱。【說文】濕暑也。【禮·月令】土潤溽暑。 又【博雅】濕也。【郭璞·江賦】林無不溽。 又濃厚也。【禮·儒行】其飮食不溽。【註】恣滋味爲溽,溽之言欲也。【疏】言飮食尚質,不濃厚也。 又水名。【穆天子傳】已酉,天子飮于溽水之上。 又【楊氏古音】人余切。【古歸藏易】需卦作溽字,同濡。

Thuyết Văn

溽暑、溼暑也。 从水。辱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

溽暑二字依李善注悼亡詩補。月令。季夏、土潤溽暑。鄭曰。潤溽、謂塗溼也。潤溽雙聲字。記言土塗溼而暑上烝也。塗讀如雨雪載塗之塗。許以溼暑釋記溽暑。後人妄刪。非是。大雅雲漢傳曰。蕰蕰而暑。隆隆而雷。蟲蟲而𤍽。此暑𤍽之別。暑言下溼。𤍽言上燥也。謂之溽者、濃也。厚也。儒行注曰。恣滋味爲溽。月令溽本或作辱。 而蜀切。三部。

【溽】 (nhục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 辱 (nhọc) Phiên thiết: Nhi thục thiết Thượng tự: 而 (nhi) , Hạ tự: 蜀 (thục) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhục (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhục (Hơi nắng xông) thử (Nắng)、 thấp (Đất ướt.) thử (Nắng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 縟 · 縟