滂沛

bàng phái

Hán Việt: bàng phái

Tổng quan

Sóng nước mênh mông — Vẻ mưa thật to

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水流廣遠。《楚辭.劉向.九歎.逢紛》:「譬彼流水,紛揚礚兮; 波逢洶涌,濆滂沛兮。」《文選.左思.吳都賦》:「出乎大荒之中,行乎東極之外,經扶桑之中林,包湯谷之滂沛,潮波汨起,迴復萬里。」 2.雨勢盛大的樣子。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「雲飛揚兮雨滂沛,于胥德兮麗萬世。」也作「滂霈」。 3.形容氣勢盛大充沛。《文選.陸機.文賦》:「函綿邈於尺素,吐滂沛乎寸心。」

Cấu tạo: 滂 (bàng) + 沛 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 滂沛 pāngpèi v.p. 1. surging; rushing (of water) 2. torrential; pouring; pelting (of rain) 3. powerful; of great momentum

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流廣遠。《楚辭.劉向.九歎.逢紛》:「譬彼流水,紛揚礚兮; 波逢洶涌,濆滂沛兮。」《文選.左思.吳都賦》:「出乎大荒之中,行乎東極之外,經扶桑之中林,包湯谷之滂沛,潮波汨起,迴復萬里。」 2.雨勢盛大的樣子。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「雲飛揚兮雨滂沛,于胥德兮麗萬世。」也作「滂霈」。 3.形容氣勢盛大充沛。《文選.陸機.文賦》:「函綿邈於尺素,吐滂沛乎寸心。」

Eng

  • Cihui 滂沛 pāngpèi v.p. 1. surging; rushing (of water) 2. torrential; pouring; pelting (of rain) 3. powerful; of great momentum

other

  • Nguồn khác Vẻ mưa thật to

Từ liên quan

Gần nghĩa

沛公 · 沛县 · 滂孛 · 滂沱 · 滂洋 · 滂浩 · 滂湃 · 滂滂