滂沛

bàng phái

Hán Việt: bàng phái

Tổng quan

óng nước mênh mông — Vẻ mưa thật to. bàng bái bàng bái ☆Sóng nước mênh mông — Vẻ mưa thật to.

Cấu tạo: (bàng) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui óng nước mênh mông — Vẻ mưa thật to. bàng bái bàng bái ☆Sóng nước mênh mông — Vẻ mưa thật to.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流廣遠。《楚辭.劉向.九歎.逢紛》:「譬彼流水,紛揚礚兮;波逢洶涌,濆滂沛兮。」《文選.左思.吳都賦》:「出乎大荒之中,行乎東極之外,經扶桑之中林,包湯谷之滂沛,潮波汨起,迴復萬里。」 2.雨勢盛大的樣子。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「雲飛揚兮雨滂沛,于胥德兮麗萬世。」也作「滂霈」。 3.形容氣勢盛大充沛。《文選.陸機.文賦》:「函綿邈於尺素,吐滂沛乎寸心。」

Eng

  • Cihui 滂沛 pāngpèi v.p. 1. surging; rushing (of water) 2. torrential; pouring; pelting (of rain) 3. powerful; of great momentum