滂濞

bàng tị

Hán Việt: bàng tị

Tổng quan

Mưa thật to — Nước chảy xiết — Vẻ đông, nhiều, hưng thịnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.澎湃,水流沖擊的聲音。西漢.司馬相如〈上林賦〉:「棋流逆折,轉騰潎洌,滂濞沆溉。」 2.雨水多的樣子。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「貫列缺之倒景兮,涉豐隆之滂濞。」

Cấu tạo: 滂 (bàng) + 濞 (tị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.澎湃,水流沖擊的聲音。西漢.司馬相如〈上林賦〉:「棋流逆折,轉騰潎洌,滂濞沆溉。」 2.雨水多的樣子。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「貫列缺之倒景兮,涉豐隆之滂濞。」

other

  • Nguồn khác Nước chảy xiết
  • Nguồn khác Vẻ đông, nhiều, hưng thịnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

滂孛 · 滂沛 · 滂沱 · 滂洋 · 滂浩 · 滂湃 · 滂滂 · 滂臭