滂濞

bàng tị

Hán Việt: bàng tị

Tổng quan

ưa thật to — Nước chảy xiết — Vẻ đông, nhiều, hưng thịnh. bàng tị bàng tị ☆Mưa thật to — Nước chảy xiết — Vẻ đông, nhiều, hưng thịnh.

Cấu tạo: (bàng) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa thật to — Nước chảy xiết — Vẻ đông, nhiều, hưng thịnh. bàng tị bàng tị ☆Mưa thật to — Nước chảy xiết — Vẻ đông, nhiều, hưng thịnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.澎湃,水流沖擊的聲音。西漢.司馬相如〈上林賦〉:「棋流逆折,轉騰潎洌,滂濞沆溉。」 2.雨水多的樣子。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「貫列缺之倒景兮,涉豐隆之滂濞。」