滄桑感

cāng sāng gǎnthương tang cảm

Hán Việt: thương tang cảm · Pinyin: cāng sāng gǎn

Tổng quan

cảm giác từng trải qua thăng trầm

Cấu tạo: 滄 (thương) + 桑 (tang) + 感 (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ ngoài phong sương và hao mòn

Eng

  • Cihui a sense of having been through good times and bad/a weathered and worn look

Từ liên quan

Gần nghĩa

滄桑 · 滄桑之變 · 沧桑之变