滅口

miè kǒu diệt khẩu

Hán Việt: diệt khẩu · Pinyin: miè kǒu

Tổng quan

giết người để bịt đầu mối | giết để bịt miệng iết chết người khác để bịt miệng, không cho tiết lộ sự thật. diệt khẩu diệt khẩu ☆Giết chết người khác để bịt miệng, không cho tiết lộ sự thật. bịt miệng; bịt đầu mối; diệt khẩu。害怕泄漏秘密而害死知道內情的人。

Cấu tạo: (diệt) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệt khẩu diệt khẩu ☆Giết chết người khác để bịt miệng, không cho tiết lộ sự thật.
  • Cihui giết người để bịt đầu mối | giết để bịt miệng iết chết người khác để bịt miệng, không cho tiết lộ sự thật. diệt khẩu diệt khẩu ☆Giết chết người khác để bịt miệng, không cho tiết lộ sự thật. bịt miệng; bịt đầu mối; diệt khẩu。害怕泄漏秘密而害死知道內情的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.防人洩漏祕密而殺之。《戰國策.楚策四》:「恐春申君語泄而益驕,陰養死士,欲殺春申君以滅口。」《新唐書.卷一一二.列傳.王義方》:「殺人滅口,此生殺之柄,不自主出,而下移佞臣,履霜堅冰,彌不可長。」 2.塞人之口,免得予人口實。《史記.卷八六.刺客列傳.荊軻》:「雖有管、晏,不能為之謀也。願太子疾遣樊將軍入匈奴以滅口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为防止泄密而害死知情者杀人灭口。

Eng

  • CC-CEDICT to kill sb to prevent them from divulging a secret|to silence sb
  • Cihui to kill sb to prevent them from divulging a secret; to silence sb