滅族
diệt tộc
Hán Việt: diệt tộc · Pinyin: miè zú
Tổng quan
tru diệt toàn bộ gia đình (hình phạt Trung Quốc cổ đại) ả họ bị giết chết hết. diệt tộc diệt tộc ☆Cả họ bị giết chết hết. tru di tam tộc; giết cả họ。古代的殘酷刑罰, 一人犯罪,他的父母兄弟妻子等親屬都一齊被殺。
Nghĩa
Việt
- Cihui diệt tộc diệt tộc ☆Cả họ bị giết chết hết.
- Cihui tru diệt toàn bộ gia đình (hình phạt Trung Quốc cổ đại) ả họ bị giết chết hết. diệt tộc diệt tộc ☆Cả họ bị giết chết hết. tru di tam tộc; giết cả họ。古代的殘酷刑罰, 一人犯罪,他的父母兄弟妻子等親屬都一齊被殺。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殺人時,並及於父、母、妻、子等親屬,稱為「滅族」。如:「抄家滅族」。《三國演義》第四回:「董賊逼我母子,皇天不佑!汝等助惡,必當滅族!」六十種曲本.明.徐元《八義記》第七齣:「順吾者高官顯爵,逆吾者滅族亡身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代酷刑。一人犯死罪而连及其父母妻子等整个家族被杀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代酷刑。一人犯死罪而连及其父母妻子等整个家族被杀。
Eng
- CC-CEDICT extermination of an entire family (ancient Chinese punishment)
- Cihui extermination of an entire family (ancient Chinese punishment)