滅種
diệt chủng
Hán Việt: diệt chủng · Pinyin: miè zhǒng
Tổng quan
phạm tội diệt chủng | bị tuyệt chủng | sự tuyệt chủng của một chủng tộc ất hẳn giòng giống. diệt chủng diệt chủng ☆Mất hẳn giòng giống. diệt chủng (術語)滅無漏之種子,永不可成佛者。唯識論所說五種性中之無性有情,楞伽經所說二闡提中之斷善闡提也。釋門正統八曰:「唯識等論定性滅種之文。」☸ 1. diệt chủng。消滅種族。 2. tuyệt chủng。絕種。
Nghĩa
Việt
- Cihui diệt chủng diệt chủng ☆Mất hẳn giòng giống.
- Cihui phạm tội diệt chủng | bị tuyệt chủng | sự tuyệt chủng của một chủng tộc ất hẳn giòng giống. diệt chủng diệt chủng ☆Mất hẳn giòng giống. diệt chủng (術語)滅無漏之種子,永不可成佛者。唯識論所說五種性中之無性有情,楞伽經所說二闡提中之斷善闡提也。釋門正統八曰:「唯識等論定性滅種之文。」☸ 1. diệt chủng。消滅種族。 2. tuyệt chủng。絕種。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滅絕種族。如:「清末,革命志士感到亡國滅種的慘禍迫在眉睫,故奮起革命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 种族被灭绝; 绝种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.种族被灭绝。 2.绝种。
Eng
- CC-CEDICT to commit genocide|to become extinct|extinction of a race
- Cihui to commit genocide; to become extinct; extinction of a race