灭胡种

diệt hồ chủng

Hán Việt: diệt hồ chủng

Tổng quan

DIỆT HỒ CHỦNG Thiền lâm phương ngữ. Gọi tắt của Diệt Hồ Chủng Tộc. Diệt mất mạng mạch Phật pháp. Diệt mất dòng giống Phật. Tiến Phúc Hưu trong NĐHN q.20 ghi: 此土与西天,一队黑漆桶。诳惑世间人,看看灭胡种。山僧不奈何,趁后也打哄。瓠子曲弯弯,冬瓜直儱侗。 Trung Hoa cùng với Tây Thiên, đều là một lũ si mê dối gạt người đời, sắp diệt mất mạng mạch Phật pháp. Sơn tăng chẳng biết làm sao, đuổi theo sau cũng càn quấy. Trái bầu thì cong queo, trái bí…

Cấu tạo: (diệt) + (hồ) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui DIỆT HỒ CHỦNG Thiền lâm phương ngữ. Gọi tắt của Diệt Hồ Chủng Tộc. Diệt mất mạng mạch Phật pháp. Diệt mất dòng giống Phật. Tiến Phúc Hưu trong NĐHN q.20 ghi: 此土与西天,一队黑漆桶。诳惑世间人,看看灭胡种。山僧不奈何,趁后也打哄。瓠子曲弯弯,冬瓜直儱侗。 Trung Hoa cùng với Tây Thiên, đều là một lũ si mê dối gạt người đời, sắp…