滅裂

miè liè diệt liệt

Hán Việt: diệt liệt · Pinyin: miè liè

Tổng quan

Cấu tạo: (diệt) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an nát tiêu tan — Phá huỷ cho tan. diệt liệt diệt liệt ☆Tan nát tiêu tan — Phá huỷ cho tan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.辦理粗略。《莊子.則陽》:「君為政焉勿鹵莽,治民焉勿滅裂。」 2.絕滅。唐.駱賓王〈幽摯簡知己〉詩:「生涯一滅裂,歧路幾徘徊。」

Eng

  • Cihui 滅裂 ièliè <wr.> v. 1. be slapdash 2. destroy; break

ja

  • JMdict in chaos|incoherent