滋蔓

zī màntư mạn

Hán Việt: tư mạn · Pinyin: zī màn

Tổng quan

lan rộng; mọc lan ra. rong thuỷ tảo mọc lan khắp hồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

滋生蔓延野草滋蔓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.草木蔓延生長。如:「布袋蓮滋蔓快速,阻礙了河道。」 2.比喻當權的人勢力滋長擴大。《左傳.隱公元年》:「無使滋蔓,蔓難圖也。」《三國演義》第二回:「宦官之勢,起自沖、質之時,朝廷滋蔓極廣,安能盡誅?」

Cấu tạo: 滋 (tư) + 蔓 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát triển và lan rộng
  • Tần suất từ phát triển và lan rộng; lan rộng; mọc lan ra. rong thuỷ tảo mọc lan khắp hồ.; mọc lan ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草木蔓延生長。如:「布袋蓮滋蔓快速,阻礙了河道。」 2.比喻當權的人勢力滋長擴大。《左傳.隱公元年》:「無使滋蔓,蔓難圖也。」《三國演義》第二回:「宦官之勢,起自沖、質之時,朝廷滋蔓極廣,安能盡誅?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滋生蔓延野草滋蔓。

Eng

  • Cihui to grow and spread
  • Tần suất từ to grow and spread

Từ liên quan

Gần nghĩa

滋蔓难图 · 滋事 · 滋养 · 滋味 · 滋扰 · 滋润 · 滋生 · 滋益