滌蕩

dí dàng địch đãng

Hán Việt: địch đãng · Pinyin: dí dàng

Tổng quan

rửa sạch

Cấu tạo: (địch) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rửa sạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搖動。一說播散。《禮記.郊特牲》:「殷人尚聲,臭味未成,滌蕩其聲,樂三闋,然後出迎牲。」 2.洗除。南朝梁.陶弘景〈授陸敬游十賚文〉:「滌蕩紛穢,表裡霜雪。」唐.李白〈友人會宿〉詩:「滌蕩千古愁,留連百壺飲。」也作「滌盪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗涤;清除:~邪祟|~污泥浊水。

Eng

  • CC-CEDICT to wash off
  • Cihui to wash off